相手の結婚状態を確認する時に Khi xác nhận về tình trạng độc thân của đối phương
皆さん、「イージーベトナム語」へようこそ!!!
今日は相手の結婚状態を確認する時(Khi xác nhận về tình trạng
Hôn nhân của đối phương)にどう確認したら良いかを教えます。そして、その質問に対する答えも教えますので、是非フォローしてください。





- 結婚していますか: Em đã kết hôn chưa?
=>私は婚約(こんやく)しています: Tôi đã đính hôn rồi
=>結婚(けっこん)しています:Tôi đã kết hôn rồi
=>私は離婚(りこん)しています:Tôi đã ly hôn rồi
=>私は結婚していません:Tôi chưa kết hôn
- 独身ですか:Em còn độc thân có phải không?
=>私は独身(どくしん)です:Em vẫn còn đang độc thân
=>独身ではありません:Em không còn độc thân
家族を作りました:Em đã lập gia đình rồi
- 彼氏はいますか:Em đã có bạn trai chưa?
=>彼氏はいます:Em đã có bạn trai rồi
=>彼氏はいません:Em chưa có bạn trai
- 彼女はいますか:Em đã có bạn gái chưa?
=>彼女はいます:Em đã có bạn gái rồi
=>彼女はいません:Em chưa có bạn gái
- 恋人はできましたか:Em đã có người yêu chưa?
=>恋人はいません:Em chưa có người yêu
=>恋人はいます:Em đã có người yêu
ネイテイブ教師とオンライン・ベトナム語を勉強したかったら、是非、イージーベトナム語を選んでください。
聞かれた時、聞き逃さないように勉強します。=3
頑張ってください!