ベトナム語初級27:もし~なら…
皆さん、こんにちは、イージーベトナム語です。
引き続き、レッスン27の内容を投稿します。 基本ベトナム語の文法:もし~なら…

例:




類似例:
※Nếu có thời gian thì gọi điện cho tôi nhé
時間があったら、電話してくださいね。
※Nếu đến Việt Nam thì nhất định hãy ăn thử phở Bò nhé.
ベトナムに来たら、是非Phở Bòを食べてみてくださいね。
※Nếu muốn học tiếng Việt, thì bạn hãy học ở trung tâm Easy Vietnamese
ベトナム語を勉強したかったら、イージーベトナム語センターで勉強してください。
※Nếu bạn muốn nâng cao năng lực tiếng Việt, thì hàng ngày nên nói chuyện với người Việt Nam bằng tiếng Việt.
ベトナム語の能力を高めたいのならば、毎日ベトナム人とベトナム語で会話すべきです。
※会話:
Linh(リン) :Nếu có nhiều tiền thì anh muốn làm gì ?
もしお金がたくさんあったら、何をしたいですか。
Takashi :Nếu có nhiều tiền thì anh muốn đi du lịch khắp thế giới
お金がたくさんあったら、私は世界中を旅行したいです。
Còn Linh?
リンさんは?
Linh(リン): Nếu có nhiều tiền em muốn đi du học nước ngoài.
もし、お金がたくさんあったら、海外留学したいです。
Tương lai em muốn làm việc ở nước ngoài.
将来、海外で働きたいと思います。
Takahashi : Em muốn đi du học ở nước nào ?
どこへ旅行に行きたいんですか。
Linh(リン): Em muốn đi du học Nhạt Bản.
日本へ旅行に行きたいです。
Em muốn sống ở Nhật Bản.
日本に住みたいです。
Takahashi : Nếu là Nhật Bản thì được đấy.
日本なら、いいですよ。
Nhưng nếu muốn du học ở Nhật Bản thì em phải học tiếng Nhật.
日本で留学したかったら、日本語を勉強しなければならないよ。
Linh(リン): Năm sau, nếu có thời gian em sẽ học tiếng Nhật.
来年、時間があれば、日本語を勉強しますよ。
Em sẽ cố gắng
頑張ります。
Takahashi :Em cố lên. Nếu đỗ, thì anh mời em đi nhậu
頑張ってね。合格したら、飲み会に招待しますよ。
Linh(リン) : Cảm ơn anh nhé! Em sẽ học chăm chỉ
ありがとうね。一所懸命勉強します。
ベトナム語のビデオをもっと見たかったら、ここにクリックしてください。
ネイテイブ教師とオンライン・ベトナム語を勉強したかったら、是非、イージーベトナム語を選んでください。
楽しいブログありがとうございます。Nếu có nhiều tiền thì anh muốn đi… いろいろ空想しますね。
Nếu có nhiều tiền thì anh hãy đi Việt Nam nhé!
ベトナムに来てね!^^